Máy nghiền bi
Máy nghiền bi PDF. In Email
Viết bởi admin   
Thứ sáu, 07 Tháng 10 2011 21:34

Tag: Máy nghiền bi là gì? Tại sao nên dùng máy nghiền bi? Giá của máy nghiền bi? Hình ảnh của máy nghiền bi? Mua - bán máy nghiền bi ở đâu giá rẻ nhất?

Máy nghiền bi:

Máy nghiền bi là thiết bị then chốt thực hiện nghiền sau khi vật liệu đã đập. Được sử dụng rộng rãi để nghiền quặng trước khi đi vào tuyển kim loại đen và kim loại màu trong nhà máy tuyển quặng.

Dựa theo cách thức vật liệu và xả quặng, có thể lựa chọn máy nghiền bi kiểu khô hoặc máy nghiền bi kiểu ướt.

Nguyên lý làm viêc: ( MQG/MGY máy nghiền bi kiểu ướt )

Máy này là thiết bị ống quay kiểu nằm, truyền động bằng bánh răng rìa ngoài, bên trong ống có chứa môi giới ( bi thép ), vật liệu vào từ đầu ống vào liệu và quay theo thân ống, do khi chuyển động thân ống lực ly tâm đưa môi giới đến độ cao nhất định sau đó rơi xuống và sinh ra động lực trượt và đông lực lăn tạo ra lực kích nặng vào vật liệu. Từ đó giữa môi giớI với vật liệu và thân ống sinh ra tác dụng nghiền và nghiền nhỏ vật liệu. Đầu vào của máy nghiền vào liệu liên tục và sinh ra sự chệnh lệch hạt động thái ở đầu ra và đẩy vật liệu có hạt nhỏ dần chảy từ từ ra khỏi thân ống và hoàn thành quá trình nghiền quặng trong ống.

Tham số kỹ thuật chủ yếu:

Quy cách và môdel

Tốc độ quay thân ống(r/min)

Lượng chứa bi
(t)

Cỡ hạt iệu vào
(mm)

Cỡ hạt liệu ra(mm)

Sản lượng
(t/h)

Động cơ đồng bộ

Trọng lượng 
(t)

Môdel

Công suất
(kw)

MQG/MQY 900×1800

39.3

1.2

≤15

0.074-0.3

0.3-0.7

Y180L-6

11

3.9

MQG/MQY 900×2100

39.3

2.2

≤15

0.074-0.3

0.5-1.3

Y180L-6

15

4.7

MQG/MQY 1200×2400

34.8

2.5

≤20

0.074-0.3

0.8-2.0

Y280S-6

18.5

9.65

MQG/MQY 1200×2800

34.8

4.8

≤20

0.074-0.3

1.5-3.7

Y280S-6

37

11.5

MQG/MQY 1500×3000

27.6

6

≤25

0.074-0.3

1.8-4.5

Y280M-6

75

17.5

MQG/MQY 1500×3500

27.6

10

≤25

0.074-0.3

3.3-8.8

R117-6

90

18.6

MQG/MQY 1830×4000

25.2

20

≤25

0.075-0.6

4.3-15

JR136-6

132

33

MQG/MQY 2100×2700

23.8

15

≤25

0.075-0.6

3.5-25

JR128-6

185

38

MQG/MQY 2100×3600

23.8

20

≤25

0.075-0.6

4.5-33

R136-8

210

42

MQG/MQY 2400×3600

23.8

28

≤25

0.074-0.6

8-60

JR1410-8

320

49

MQG/MQY 2700×2700

21.76

25

≤20

0.074-0.5

9 -74

JR137-6

210

56

MQG/MQY 2700×4200

21.76

41

≤20

0.074-0.5

15-116

Y4003-6

315

72

MQG/MQY 3200×4500

18

65

≤25

0.074-0.5

160-440

Y5002-6

800

137



Máy nghiền bi kiểu khô

Máy nghiền kiểu khô này tổ thành bởi các bộ phận chính gồm bộ phận cấp liệu, bộ vận ra liệu, bộ phân chuyển hồi, bộ phận truyền động ( bộ giảm tốc, bánh răng truyền nhỏ, động cơ điện, điều khiển điện ). Trục rỗng là chi tiết thép đúc, lót trong có thể tháo được, bánh răng chuyển hồi gia công bằng chi tiết răng lăn, bên trong thân ống có gắn tấm lót chống mài mòn và tính chống mài mòn tốt. Máy này chuyển động êm và làm việc ổn định đáng tin cậy.

Nguyên lý làm việc ( máy nghiền bi kiểu khô )

Máy này là thiết bị ống quay kiểu nằm, truyền động bằng bánh răng rìa ngoài, được chia làm hai khoang; vật liệu đi từ thiết bị vào liệu và quay đều trong ống rỗng tới khoang nghiền số một, khoang này có tấm lót bậc thang hoặc vằn sóng, bên trong chứa bi thép  các cỡ khác nhau, thân ống quay sinh ra lực ly tâm đưa bi thép đến độ cao nhất định và rơi xuống sinh ra lực kích nặng vào vật liệu và có tác dụng nghiền


Tham số kỹ thuật chính ( MQG/MQY máy nghiền bi kiểu khô ):

 

Quy cách và môdel

Tốc độ quay thân ống(r/min)

Lượng chứa bi
(t)

Cỡ hạt liệu vào(mm)

Cỡ hạt liệu ra(mm)

Sản lượng
(t/h)

Công suất động cơ

Trọng lượng
(t)

Ф900×3000

36

2.7

≤20

0.075-0.89

1.1-3.5

30

5.6

Ф1200×3000

36

3.5

≤25

0.074-0.4

1.6-5

37

12.8

Ф1200×4500

32.4

5

≤25

0.074-0.4

1.6-5.8

55

13.8

Ф1500×4500

27

11

≤25

0.074-0.4

3-6

110

21

Ф1500×5700

28

12

≤25

0.074-0.4

3.5-6

130

24.7

Ф1830×6400

24.1

21

≤25

0.074-0.4

6.5-15

210

38

Ф1830×7000

24.1

23

≤25

0.074-0.4

7.5-17

245

40

Ф2100×4500

23.7

24

≤25

0.074-0.4

8-43

245

42

Ф2100×7000

23.7

26

≤25

0.074-0.4

8-48

280

50

Ф2200×4500

21.5

27

≤25

0.074-0.4

9-45

280

48.5

Ф2200×7000

21.7

35

≤25

0.074-0.4

15-28

380

54

Ф2400×4500

21

30

≤25

0.074-0.4

8.5-60

320

65

Ф2700×4500

20.7

48

≤25

0.074-0.4

12-90

430

102



Cập nhật ngày Thứ bảy, 22 Tháng 10 2011 10:55
 
Copyright (C) 2005 - 2012 by NamChamVn - All rights reserved.
CNG TY C? PH?N XNK V?T T? - MY MC T&T (T&T VM.,JSC)
404 - CT1 - Ngoai Giao Doan - Xuan Dinh - Tu Liem - Ha Noi
Nam cham
B?ng t?i | Bang tai | Lm Quen Qua M?ng | K?t B?n Online | Tm Ng??i Yu Cng S? | Lm quen, k?t b?n nghim tc | My pht ?i?n | Thang my | Rao vat | Bao ve chuyen nghiep | Cho thu v?n phng | Den trang tri, thiet bi dien Anh Khoi | Quang cao Rao vat Mien phi | Den chum Anh Khoi | Bat dong san Hai Phong | Cho Hai Phong | x? s? | T? b?p | Thi?t k? n?i th?t | san go